[KTYH] Từ vựng chuyên ngành về tim phần 2

Từ vựng chuyên ngành về tim phần 2

0
176

ĐỘNG MẠCH VÀNH CỦA TIM

Coronary artery: động mạch vành

[related_posts_by_tax title=""]

Left coronary artery: động mạch vành trái

Right coronary artery: động mạch vành phải

Posterior: sau

Anterior: trước

Branch: nhánh động mạch

Interventricular: liên thất

Sinu-atrial node branch: Nhánh nút xoang

Cicumflex branch: Nhánh mũ

Marginal branch: Nhánh bờ

Anterior interventricular branch: Nhánh liên thất trước

Posterior interventricular branch: Nhánh liên thất sau

Diagonal branch: Nhánh chéo

CHU KỲ TIM

Atrial: tâm nhĩ

Ventricular: tâm thất

Diastole: kì tâm trương

Systole: kì tâm thu

Heart: tim

Muscle: cơ

Relaxtion: giãn

Contraction: co bóp

Valve: van tim

Blood: máu

VÒNG TUẦN HOÀN

1. Các mạch máu

Artery: động mạch

Vein: tĩnh mạch

Capillary: mao mạch (số nhiều: capillaries)

Superior vena cava: tĩnh mạch chủ trên (superior: trên)

Interior vena cava: tĩnh mạch chủ dưới (interior: dưới)

Aorta: động mạch chủ

2. Các bộ phận

Head: đầu

Forelimbs: 2 chi trên

Lung = pulmonary: phổi

Organ: cơ quan

Abdominal: bụng

Hindlimbs: 2 chi dưới

Xem thêm các bài viết liên quan Tại đây!

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here